đã vậy

đã vậy

Trời mưa to, đã vậy xe tôi lại bị hỏng giữa đường.

Định nghĩa
  1. Liên từ, trạng từ:
    • Thêm vào đó, hơn nữa: Dùng để nối hoặc bổ sung một tình huống, sự việc tiêu cực hoặc không mong muốn vào một tình huống đã được nêu trước đó, nhấn mạnh sự bất lợi hoặc phiền toái.
    • Đã thế, vậy mà: Diễn tả một sự việc xảy ra như một hệ quả hoặc sự bổ sung đáng tiếc, thường thể hiện thái độ trách móc, bực bội hoặc chấp nhận một cách miễn cưỡng.
dụ sử dụng
  • Liên từ, trạng từ:
    • Trời mưa to, đã vậy xe tôi lại bị hỏng giữa đường. (Trời mưa to, thêm vào đó xe tôi lại bị hỏng giữa đường.)
    • Bài tập khó, đã vậy giáo còn giao thêm rất nhiều. (Bài tập khó, đã thế giáo còn giao thêm rất nhiều.)
    • đến muộn, đã vậy còn không mang theo tài liệu. ( đến muộn, hơn nữa còn không mang theo tài liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đã vậy mà...": Cấu trúc nhấn mạnh sự tương phản hoặc điều trái ngược, phi lý so với tình huống trước.

    • Tôi đã giúp nhiều, đã vậy mà còn nói xấu tôi. (Tôi đã giúp nhiều, vậy mà còn nói xấu tôi.)
  • "Đã vậy thì...": Dùng để chuyển ý, đưa ra một quyết định hoặc kết luận dựa trên tình huống vừa được nêu (thường tiêu cực).

    • Cậu không muốn nghe lời khuyên, đã vậy thì tôi cũng không nói nữa. (Cậu không muốn nghe lời khuyên, vậy thì tôi cũng không nói nữa.)
    • Mọi người đều đồng ý, đã vậy thì chúng ta bắt đầu thôi. (Mọi người đều đồng ý, vậy thì chúng ta bắt đầu thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vả lại: Cũng dùng để bổ sung ý, nhưng ít mang sắc thái tiêu cực mạnh như "đã vậy", thường dùng trong lập luận.
  • Hơn nữa: Từ nối trang trọng hơn, dùng để thêm thông tin bổ sung nói chung.
  • Đã thế: Có nghĩa cách dùng gần như tương đương với "đã vậy".
Từ đồng nghĩa
  • Thêm vào đó: (Nhấn mạnh việc bổ sung một yếu tố).
  • Lại còn: (Thể hiện sự bổ sung một việc gây bất ngờ hoặc khó chịu).
  • Trên hết: (Nhấn mạnh yếu tố quan trọng nhất trong một loạt các yếu tố tiêu cực).
Các cụm từ liên quan
  • Đành vậy: Thể hiện sự chấp nhận miễn cưỡng một tình huống.

    • Không tìm được , đành vậynhà vậy. (Không tìm được , đành chấp nhậnnhà vậy.)
  • Thôi vậy: Thể hiện sự kết thúc, từ bỏ một việc đó.

    • Anh không muốn hợp tác, thôi vậy. (Anh không muốn hợp tác, thôi vậy.)
Thành ngữ liên quan
  • Đã vậy còn...: Mẫu câu cố định thường gặp để liệt kê, phàn nàn về nhiều sự việc xấu cùng lúc.
    • Đã vậy còn đòi hỏi thêm, thật không thể chấp nhận được. (Đã thế còn đòi hỏi thêm, thật không thể chấp nhận được.)